
Hợp kim NIMONIC 75HHợp kim niken chịu nhiệt độ cao
Hợp kim NIMONIC 75Thanh hợp kim 75 (UNS N06075, Nimonic 75) là hợp kim niken-crom 80/20 với lượng bổ sung titan và carbon được kiểm soát. Nimonic 75 có tính chất cơ học tốt và khả năng chống oxy hóa ở nhiệt độ cao. Hợp kim 75 thường được sử dụng nhất trong gia công kim loại tấm, đòi hỏi khả năng chống oxy hóa và đóng vảy cùng với độ bền trung bình ở nhiệt độ hoạt động cao. Hợp kim 75 (Nimonic 75) cũng được sử dụng trong động cơ tuabin khí, các bộ phận của lò công nghiệp, thiết bị và đồ gá xử lý nhiệt, và trong kỹ thuật hạt nhân.
Thành phần hóa học của hợp kim NIMONIC 75 được trình bày trong bảng sau.
| Yếu tố | Nội dung (%) |
|---|---|
| Niken, Ni | Bal |
| Crom, Cr | 19-21 |
| Sắt, Fe | ≤5 |
| Coban, Co | ≤5 |
| Titan, Ti | 0,2-0,5 |
| Nhôm, Al | ≤0,4 |
| Mangan, Mn | ≤1 |
| Người khác | Phần còn lại |
Bảng dưới đây trình bày các tính chất vật lý của hợp kim NIMONIC 75.
| Của cải | Số liệu | Đế quốc |
|---|---|---|
| Tỉ trọng | 8,37 gm/cm3 | 0,302 lb/in3 |
Các đặc tính cơ học của hợp kim NIMONIC 75 được trình bày trong bảng dưới đây.
| Của cải | ||||
|---|---|---|---|---|
| Tình trạng | Độ bền kéo xấp xỉ | Nhiệt độ hoạt động ước tính tùy thuộc vào tải** và môi trường. | ||
| N/mm² | ksi | °C | °F | |
| Ủ nhiệt | 700 – 800 | 102 – 116 | -200 đến +1000 | -330 đến +1830 |
| Tính chất lò xo | 1200 – 1500 | 174 – 218 | -200 đến +1000 | -330 đến +1830 |
150 0000 2421