Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Dây hợp kim chịu nhiệt 0cr25al5 cho bộ tản nhiệt. Dây điện trở Fecral.

Mô tả ngắn gọn:

Hợp kim FeCrAl là một loại hợp kim sắt-crom-nhôm ferit (hợp kim FeCrAl) được sử dụng trong các hệ thống phun hồ quang và phun ngọn lửa. Hợp kim này tạo ra các lớp phủ đặc, bám dính tốt, có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao.
Ứng dụng hoặc Đặc tính: Dây phun có độ bám dính tuyệt vời. Các lớp phun của vật liệu này có khả năng chịu được sự thay đổi nhiệt độ cao và được sử dụng làm lớp đệm cho tất cả các hợp kim phun khác.


  • vật liệu:FeCrAl
  • cấp:0cr25al5
  • Tỉ trọng:7,1 g/cm3
  • loại dây dẫn:chất rắn
  • màu sắc:Xám bạc
  • Chi tiết sản phẩm

    Câu hỏi thường gặp

    Thẻ sản phẩm

    Dây điện trở gia nhiệt cho bộ tản nhiệt, hợp kim Fecral 0cr25al5, màu xám bạc.

     

    1. Mô tả chi tiết

    Hợp kim FeCrAl, 1Cr13Al4,0Cr23Al5, 0Cr25Al5, 0Cr20Al6RE, 0Cr21Al6Nb, 0Cr27Al7Mo2

    Hợp kim FeCrAl là một loại hợp kim sắt-crom-nhôm ferit (hợp kim FeCrAl) được sử dụng trong các hệ thống phun hồ quang và phun ngọn lửa. Hợp kim này tạo ra các lớp phủ đặc, bám dính tốt, có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao.
    Ứng dụng hoặc Đặc tính: Dây phun có độ bám dính tuyệt vời. Các lớp phun của vật liệu này có khả năng chịu được sự thay đổi nhiệt độ cao và được sử dụng làm lớp đệm cho tất cả các hợp kim phun khác.

    0Cr25Al5
    0Cr25Al5 là hợp kim sắt-crom-nhôm ferit (hợp kim FeCrAl) được sử dụng trong các hệ thống phun hồ quang và phun ngọn lửa. Hợp kim này tạo ra các lớp phủ đặc, bám dính tốt, có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao.

     

    2. Tính chất cơ học

    Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa 980ºC
    Điện trở suất ở 20ºC 1,28 ohm mm2/m
    Tỉ trọng 7,4 g/cm3
    Độ dẫn nhiệt 52,7 KJ/m@h@ºC
    Hệ số giãn nở nhiệt 15,4×10⁻⁶/ºC
    Điểm nóng chảy 1450ºC
    Độ bền kéo 637~784 Mpa
    Sự kéo dài Tối thiểu 12%
    Tỷ lệ co ngót thay đổi theo phần 65~75%
    Tần số uốn cong lặp đi lặp lại Tối thiểu 5 lần
    Thời gian phục vụ liên tục -
    Độ cứng 200-260HB
    Cấu trúc vi mô Ferrit
    Tính chất từ ​​tính Từ tính

    3. Đặc điểm
    Hiệu suất ổn định; Chống oxy hóa; Chống ăn mòn; Hệ số giãn nở thấp; Độ ổn định nhiệt cao; Khả năng tạo hình cuộn dây tuyệt vời; Tải trọng bề mặt cao; Bề mặt đồng đều và đẹp, không có vết bẩn.

    4. Sản phẩm và dịch vụ
    1). Đạt chứng nhận: ISO9001 và ISO14001;
    2). Dịch vụ hậu mãi tuyệt vời;
    3). Chấp nhận đơn hàng nhỏ;
    4). Tính chất ổn định ở nhiệt độ cao;
    5). Giao hàng nhanh.

    6). Ống cuộn, cuộn dây, thùng carton, thùng gỗ có màng bọc nhựa hoặc giấy gói khác theo yêu cầu của khách hàng.
    5. Hệ số nhiệt độ của điện trở suất

    20ºC 100ºC 200ºC 300ºC 400ºC 500ºC 600ºC 700ºC 800ºC 900ºC 1000ºC
    1 1.005 1.014 1,028 1.044 1.064 1.090 1.120 1.132 1.142 1.150

     

    6. Thành phần hóa học

    C P S Mn Si Cr Ni Al Fe Khác
    Tối đa
    0,12 0,025 0,025 0,70 Tối đa 1.0 13.0~15.0 Tối đa 0,60 4,5~6,0 Bal. -

     

    Nếu bạn quan tâm, vui lòng liên hệ với chúng tôi.

    35 1036 11 8 7


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.