Niken nguyên chất hoặc hợp kim niken thấp có những đặc tính hữu ích trong nhiều lĩnh vực, đặc biệt là xử lý hóa chất và điện tử. Niken nguyên chất có khả năng chống chịu cao với nhiều hóa chất khử khác nhau và đặc biệt là khả năng chống kiềm ăn da. So với các hợp kim niken, niken nguyên chất thương mại có độ dẫn điện và dẫn nhiệt cao. Nó cũng có nhiệt độ Curie cao và tính chất từ biến tốt. Niken đã ủ có độ cứng thấp, độ dẻo và khả năng dễ uốn tốt. Những đặc tính này, kết hợp với khả năng hàn tốt, làm cho kim loại này rất dễ gia công. Niken nguyên chất có tốc độ hóa bền tương đối thấp, nhưng nó có thể được gia công nguội đến mức độ bền tương đối cao trong khi vẫn duy trì được độ dẻo.Niken 200VàNiken 201có sẵn.
Niken 200 (UNS N02200 / W. Nr. 2.4060 & 2.4066 / N6) là niken tinh khiết thương mại (99,6%). Nó có các đặc tính cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong nhiều môi trường khắc nghiệt. Các đặc điểm hữu ích khác của hợp kim này là tính chất từ tính và từ biến, độ dẫn nhiệt và dẫn điện cao, hàm lượng khí thấp và áp suất hơi thấp. Thành phần hóa học được thể hiện trong Bảng 1. Khả năng chống ăn mòn của Niken 200 làm cho nó đặc biệt hữu ích trong việc duy trì độ tinh khiết của sản phẩm khi xử lý thực phẩm, sợi tổng hợp và kiềm ăn da; và cả trong các ứng dụng kết cấu mà khả năng chống ăn mòn là yếu tố quan trọng hàng đầu. Các ứng dụng khác bao gồm thùng chứa hóa chất, các bộ phận điện và điện tử, các bộ phận hàng không vũ trụ và tên lửa.
Thành phần hóa học (%)
C ≤ 0,10
Si ≤ 0,10
Mn≤ 0,05
S ≤ 0,020
P ≤ 0,020
Cu≤ 0,06
Cr≤ 0,20
Mo ≥ 0,20
Ni+Co ≥ 99,50
Ứng dụng: Lá niken có độ tinh khiết cao được sử dụng để sản xuất lưới pin, phần tử gia nhiệt, gioăng, v.v.
Các dạng sản phẩm có sẵn: Ống, thanh, tấm, dải, phiến, thanh tròn, thanh dẹt, phôi rèn, hình lục giác và dây.
150 0000 2421