Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Điện trở hợp kim PTC (NiFe28 NiFe30) được sử dụng cho điện trở nhạy nhiệt.

Mô tả ngắn gọn:



Dây hợp kim PTC có điện trở suất trung bình và hệ số nhiệt độ dương cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại thiết bị gia nhiệt. Nó có thể tự động điều khiển nhiệt độ và điều chỉnh công suất bằng cách duy trì dòng điện không đổi và giới hạn dòng điện. Hợp kim PTC có nhiều ưu điểm như điều khiển nhiệt độ tự động, điều chỉnh công suất tự động, dòng điện không đổi, giới hạn dòng điện, tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ cao.


  • Mã số sản phẩm:Dây hợp kim nhiệt điện trở PTC
  • Vật liệu:Dây hợp kim Niken Sắt
  • bề mặt:Sáng
  • đường kính:0,025-5,0mm
  • Gói vận chuyển:Cuộn chỉ + Thùng carton + Hộp gỗ
  • Nguồn gốc:Thượng Hải, Trung Quốc
  • Mã HS:75052200
  • Chi tiết sản phẩm

    Câu hỏi thường gặp

    Thẻ sản phẩm

     

    Dây hợp kim PTC có điện trở suất trung bình và hệ số nhiệt độ dương cao. Nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại thiết bị gia nhiệt. Nó có thể tự động điều khiển nhiệt độ và điều chỉnh công suất bằng cách duy trì dòng điện không đổi và giới hạn dòng điện. Hợp kim PTC có nhiều ưu điểm như điều khiển nhiệt độ tự động, điều chỉnh công suất tự động, dòng điện không đổi, giới hạn dòng điện, tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ cao.

    Chúng tôi có thể sản xuất nhiều loại dây điện trở PTC. Một số khách hàng gọi chúng là dây NiFe thay vì dây PTC.

    Nếu quý khách có yêu cầu đặc biệt về hệ số nhiệt độ, điện trở suất và đường kính, vui lòng cho chúng tôi biết. Chúng tôi có thể tùy chỉnh sản phẩm theo yêu cầu của quý khách. Ví dụ:
    NF13 – Điện trở suất 0,13μΩm, Hệ số nhiệt độ của điện trở 3400-3600PPm (Ni90).
    Ni89,8% Mn0,2% Fe10%
    Ví dụ, PTC-4500 đường kính 0,05mm.

    Mã số
    Đường kính mm
    Dây điện
    Rod
    Dây thép
    NF13
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF15
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF20
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF23
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF25
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF32
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF36
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF38
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF40
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF43
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF46
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF52
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    NF60
    0,05-8,0
    12-30
    8-14
    Thương hiệu hợp kim
    Nguyên tố hóa học
    Ni 100%
    Sắt 100%
    NF13
    85-95
    Nghỉ ngơi
    NF15
    75-85
    Nghỉ ngơi
    NF20
    70-75
    Nghỉ ngơi
    NF23
    60-65
    Nghỉ ngơi
    NF25
    60-65
    Nghỉ ngơi
    NF32
    50-55
    Nghỉ ngơi
    NF36
    50-55
    Nghỉ ngơi
    NF38
    50-55
    Nghỉ ngơi
    NF40
    50-55
    Nghỉ ngơi
    NF43
    45-50
    Nghỉ ngơi
    NF46
    45-50
    Nghỉ ngơi
    NF52
    45-50
    Nghỉ ngơi
    NF60
    45-50
    Nghỉ ngơi
    Thương hiệu hợp kim
    Điện trở suất ở 20ºC
    Phạm vi dung sai
    NF13
    0.13
    ±0,02
    NF15
    0,15
    ±0,02
    NF20
    0,20
    ±0,02
    NF23
    0,23
    ±0,02
    NF25
    0,25
    ±0,02
    NF32
    0,32
    ±0,02
    NF36
    0.36
    ±0,02
    NF38
    0,38
    ±0,02
    NF40
    0,40
    ±0,02
    NF43
    0,43
    ±0,02
    NF46
    0,46
    ±0,02
    NF52
    0,52
    ±0,02
    NF60
    0,60
    ±0,02

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.