Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Dải Constantan 6J40 cao cấp dành cho các ứng dụng điện có độ chính xác cao.

Mô tả ngắn gọn:


  • Điện trở suất (20°C):49 ± 2 μΩ·cm
  • Độ dẫn nhiệt (20°C):22 W/(m·K)
  • Phạm vi nhiệt độ hoạt động:-50°C đến 300°C (sử dụng liên tục)
  • Độ cứng (HV):Mềm: 120-140; Hơi cứng: 160-180; Cứng: 200-220
  • Độ bền kéo:Mềm: 450-500 MPa; Bán cứng: 500-550 MPa; Cứng: 550-600 MPa
  • Thành phần hóa học (theo trọng lượng %):Cu: 58,0-62,0%; Ni: 38,0-42,0%; Mn: 1,0%; Fe: .50,5%; Sĩ: .10,1%; C: .0,05%
  • Phạm vi độ dày:0,01mm - 2,0mm
  • Chi tiết sản phẩm

    Câu hỏi thường gặp

    Thẻ sản phẩm

    Mô tả sản phẩm: Hợp kim 6J40 (Hợp kim Constantan)

    6J40 là hợp kim Constantan hiệu suất cao, chủ yếu bao gồm niken (Ni) và đồng (Cu), nổi tiếng với điện trở suất vượt trội và hệ số nhiệt độ điện trở thấp. Hợp kim này được chế tạo đặc biệt để sử dụng trong các dụng cụ điện chính xác, các linh kiện điện trở và các ứng dụng điều khiển nhiệt độ.铜镍

    Các tính năng chính:

    • Điện trở suất ổn định: Hợp kim này duy trì điện trở suất ổn định trong phạm vi nhiệt độ rộng, lý tưởng cho các dụng cụ đo chính xác.
    • Khả năng chống ăn mòn: Thép 6J40 có khả năng chống ăn mòn và oxy hóa trong khí quyển tuyệt vời, đảm bảo tuổi thọ và độ tin cậy trong nhiều điều kiện môi trường khác nhau.
    • Độ ổn định nhiệt: Với suất điện động nhiệt (EMF) thấp so với đồng, nó đảm bảo sự dao động điện áp tối thiểu do thay đổi nhiệt độ, điều này rất quan trọng đối với các ứng dụng nhạy cảm.
    • Độ dẻo và khả năng gia công: Vật liệu này có tính dẻo cao và có thể dễ dàng tạo hình thành nhiều hình dạng khác nhau, chẳng hạn như tấm, dây và dải.

    Ứng dụng:

    • Điện trở
    • Cặp nhiệt điện
    • Điện trở shunt
    • Dụng cụ đo chính xác

    6J40 là lựa chọn đáng tin cậy cho các ngành công nghiệp yêu cầu các linh kiện điện ổn định, chính xác và bền bỉ.


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.