Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Hợp kim kháng Niken Crom

Mô tả ngắn gọn:


Chi tiết sản phẩm

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sản phẩm

Nichrome, hay còn gọi là niken crom, là một hợp kim được tạo ra bằng cách trộn niken, crom và đôi khi cả sắt. Nổi tiếng nhất với khả năng chịu nhiệt, cũng như khả năng chống ăn mòn và oxy hóa, hợp kim này cực kỳ hữu ích cho nhiều ứng dụng. Từ sản xuất công nghiệp đến các hoạt động thủ công, nichrome dưới dạng dây dẫn có mặt trong nhiều sản phẩm thương mại, đồ thủ công và dụng cụ. Nó cũng được ứng dụng trong các lĩnh vực chuyên biệt.

Dây nichrome là hợp kim được làm từ niken và crom. Nó chịu được nhiệt và oxy hóa, được sử dụng làm bộ phận gia nhiệt trong các sản phẩm như máy nướng bánh mì và máy sấy tóc. Những người đam mê thủ công sử dụng dây nichrome trong điêu khắc gốm sứ và chế tác thủy tinh. Loại dây này cũng có thể được tìm thấy trong các phòng thí nghiệm, xây dựng và điện tử chuyên dụng.

Vì dây nichrome có khả năng cách điện rất cao, nó cực kỳ hữu ích khi được sử dụng làm bộ phận gia nhiệt trong các sản phẩm thương mại và dụng cụ gia đình. Máy nướng bánh mì và máy sấy tóc sử dụng cuộn dây nichrome để tạo ra lượng nhiệt lớn, cũng như lò nướng bánh mì và máy sưởi tích nhiệt. Lò công nghiệp cũng sử dụng dây nichrome để hoạt động. Một đoạn dây nichrome cũng có thể được sử dụng để tạo ra máy cắt dây nóng, có thể được sử dụng tại nhà hoặc trong môi trường công nghiệp để cắt và tạo hình một số loại xốp và nhựa.

Dây nichrome được làm từ hợp kim không từ tính, chủ yếu gồm niken, crom và sắt. Nichrome có đặc điểm là điện trở suất cao và khả năng chống oxy hóa tốt. Dây nichrome cũng có độ dẻo tốt sau khi sử dụng và khả năng hàn tuyệt vời.

Con số đứng sau loại dây Nichrome cho biết tỷ lệ phần trăm niken trong hợp kim. Ví dụ, "Nichrome 60" có khoảng 60% niken trong thành phần.

Dây Nichrome được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực, bao gồm làm bộ phận gia nhiệt của máy sấy tóc, máy hàn nhiệt và làm giá đỡ gốm trong lò nung.

Loại hợp kim

Đường kính
(mm)

Điện trở suất
(μΩm)(20°C)

Độ bền kéo
Sức mạnh
(N/mm²)

Độ giãn dài (%)

Uốn cong
Thời báo

Tối đa liên tục
Dịch vụ
Nhiệt độ (°C)

Cuộc sống lao động
(giờ)

Cr20Ni80

<0,50

1,09±0,05

850-950

>20

>9

1200

>20000

0,50-3,0

1,13±0,05

850-950

>20

>9

1200

>20000

>3.0

1,14±0,05

850-950

>20

>9

1200

>20000

Cr30Ni70

<0,50

1,18±0,05

850-950

>20

>9

1250

>20000

≥0,50

1,20±0,05

850-950

>20

>9

1250

>20000

Cr15Ni60

<0,50

1,12±0,05

850-950

>20

>9

1125

>20000

≥0,50

1,15±0,05

850-950

>20

>9

1125

>20000

Cr20Ni35

<0,50

1,04±0,05

850-950

>20

>9

1100

>18000

≥0,50

1,06±0,05

850-950

>20

>9

1100

>18000


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.