Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Dây hàn phun nhiệt Ni95Al5 / Dây hàn phủ lớp liên kết Niken-Nhôm 955

Mô tả ngắn gọn:

Tên sản phẩm
Dây hàn phun nhiệt Ni95Al5 / Dây hàn phủ lớp liên kết Niken-Nhôm 955
Trình độ/Tương đương
NiAl 955, Ni95Al5, TAFA 75B, PMET 885, MEC 885
Thành phần hóa học của dây dẫn (theo trọng lượng %)
Ni ≥ 95 | Al 4-5 | C 0,02 | Mn 0,2 | Si 0,2 | Fe 0,5 | O 0,005 | Khác 0,5
Đường kính và dung sai có sẵn
1,6 mm (-0 / +0,05 mm) | 2,0 mm (-0 / +0,05 mm)
Kích thước khác theo yêu cầu.
Các đặc tính vật lý và phun điển hình
Khối lượng riêng: 8,83 g cm⁻³
Độ giãn dài: 40%
Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300 °C (ngắn hạn 1390 °C)
Độ cứng sau khi phun: 200-260 HV
Độ bền liên kết trên thép mềm: ≥ 55 MPa
Hàm lượng oxit sau khi phun: ≤ 3 %
Bề mặt hoàn thiện: sáng bóng, mịn màng, không có vết vẽ.


Chi tiết sản phẩm

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sản phẩm

Tên sản phẩm
Dây hàn phun nhiệt Ni95Al5 / Dây hàn phủ lớp liên kết Niken-Nhôm 955

Trình độ/Tương đương
NiAl 955, Ni95Al5, TAFA 75B, PMET 885, MEC 885
Thành phần hóa học của dây dẫn (theo trọng lượng %)
Ni ≥ 95 | Al 4-5 | C 0,02 | Mn 0,2 | Si 0,2 | Fe 0,5 | O 0,005 | Khác 0,5
Đường kính và dung sai có sẵn
1,6 mm (-0 / +0,05 mm) | 2,0 mm (-0 / +0,05 mm)
Kích thước khác theo yêu cầu.
Các đặc tính vật lý và phun điển hình
  • Khối lượng riêng: 8,83 g cm⁻³
  • Độ giãn dài: 40%
  • Nhiệt độ hoạt động tối đa: 1300 °C (ngắn hạn 1390 °C)
  • Độ cứng sau khi phun: 200-260 HV
  • Độ bền liên kết trên thép mềm: ≥ 55 MPa
  • Hàm lượng oxit sau khi phun: ≤ 3 %
  • Bề mặt hoàn thiện: sáng bóng, mịn màng, không có vết vẽ.
Đặc điểm chính của lớp phủ
✔ Cấu trúc vi mô siêu đặc, độ xốp < 2%
✔ Tự liên kết với hầu hết các chất nền gốc sắt và niken (không cần lớp trung gian)
✔ Tạo lớp màng Al₂O₃ tại chỗ → khả năng chống oxy hóa và ăn mòn ở nhiệt độ cao tuyệt vời
✔ Khả năng chống sốc nhiệt và trầy xước vượt trội
Các thông số phun được khuyến nghị (phun hồ quang)
Điện áp: 30-34 V | Dòng điện: 120-180 A | Áp suất không khí: 0,55-0,65 MPa
Khoảng cách an toàn: 150-200 mm | Tốc độ di chuyển: 200-400 mm/s
Ứng dụng chính
  • Lớp liên kết cho lớp phủ gốm (ZrO₂, Al₂O₃, Cr₂O₃) trên cánh tuabin khí, thanh piston, ống nồi hơi.
  • Lớp lót chống ăn mòn cho trục bơm hóa chất, cánh quạt, chân vịt tàu thủy.
  • Phục hồi các khuôn thủy tinh, khuôn rèn, trục lăn máy sấy giấy bị mòn.
  • Lớp phủ chống nhiễu điện từ và lớp phủ dẫn điện trong vỏ thiết bị điện tử
Tùy chọn đóng gói
  • Cuộn nhựa 15 kg / 25 kg (DIN 300) + màng hút chân không + thùng carton xuất khẩu
  • Cuộn thép 50-250 kg, bọc màng PE + pallet gỗ
  • Có thể tùy chỉnh nhãn và mã vạch.
Tuân thủ tiêu chuẩn
AMS 4778, ASTM B833, ISO 14919, GB/T 30566
Hạn sử dụng và bảo quản
Hạn sử dụng 5 năm khi còn nguyên bao bì chưa mở; bảo quản ở nhiệt độ dưới 25°C, độ ẩm dưới 60%, tránh xa axit và lưu huỳnh.
Số lượng đặt hàng tối thiểu & Thời gian giao hàng
15 kg; 3-5 ngày xuất xưởng đối với hàng ≤ 500 kg, 7-10 ngày đối với hàng ≤ 2 tấn.
31 33 34 38 39ngân hàng ảnh (1) ngân hàng ảnh (4) ngân hàng ảnh (5) ngân hàng ảnh (9) ngân hàng ảnh

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.