Sáng tác bình thường%
Ni | 75,5 ~ 78 | Fe | BAL. | Mn | 0,3 ~ 0,6 | Si | 0,15 ~ 0,3 |
Mo | 3.9 ~ 4,5 | Cu | 4,8 ~ 6.0 | ||||
C | 0.03 | P | 0.02 | S | 0.02 |
Tính chất cơ học điển hình
Sức mạnh năng suất | Độ bền kéo | Kéo dài |
MPA | MPA | % |
980 | 980 | 2 ~ 40 |
Tính chất vật lý điển hình
Mật độ (G/CM3) | 8.6 |
Điện trở suất ở 20 CC (OM*MM2/M) | 0,55 |
Hệ số mở rộng tuyến tính (20 CC ~ 200 CC) x10-6/ºC | 10.3 ~ 11,5 |
Hệ số từ tính bão hòa λθ/ 10-6 | 2.4 |
Curie Point TC/ ºC | 350 |
Tính chất từ tính của các hợp kim có độ thấm cao trong các trường yếu | |||||||
1J77 | Tính thấm ban đầu | Tính thấm tối đa | Cưỡng chế | Cường độ cảm ứng từ độ bão hòa | |||
Dải/ tấm được cán. Độ dày, mm | μ0,08/ (MH/ M) | μM/ (MH/ M) | HC/ (A/ M) | BS/ T. | |||
≥ | ≤ | ||||||
0,01 mm | 17,5 | 87,5 | 5.6 | 0,75 | |||
0,1 ~ 0,19 mm | 25.0 | 162,5 | 2.4 | ||||
0,2 ~ 0,34 mm | 28.0 | 225.0 | 1.6 | ||||
0,35 ~ 1,0 mm | 30.0 | 250.0 | 1.6 | ||||
1.1 ~ 2,5 mm | 27,5 | 225.0 | 1.6 | ||||
2,6 ~ 3.0 mm | 26.3 | 187,5 | 2.0 | ||||
dây kéo lạnh | |||||||
0,1 mm | 6.3 | 50 | 6.4 | ||||
Thanh | |||||||
8-100 mm | 25 | 100 | 3.2 |
Phương thức xử lý nhiệt | |
Phương tiện truyền thông | Chắc có áp suất dư không cao hơn 0,1pa, hydro với điểm sương không cao hơn âm 40 ºC. |
Nhiệt độ và tốc độ gia nhiệt | 1100 ~ 1150 CC |
Giữ thời gian | 3 ~ 6 |
Tốc độ làm mát | Với 100 ~ 200 ºC/ h được làm mát đến 600 ºC, được làm mát nhanh đến 300 CC C |