Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Dây hợp kim gia nhiệt CuniI23 hiệu suất cao với giải pháp hiệu quả và ổn định.

Mô tả ngắn gọn:


Chi tiết sản phẩm

Câu hỏi thường gặp

Thẻ sản phẩm

Dây hợp kim gia nhiệt Cuni 23 với giải pháp hiệu quả và ổn định

Tên gọi thông thường:CuNi23Mn, NC030, 2,0881
Dây hợp kim đồng nikenĐây là loại dây dẫn được làm từ sự kết hợp giữa đồng và niken.
Loại dây này nổi tiếng với khả năng chống ăn mòn cao và khả năng chịu được nhiệt độ cao.
Nó thường được sử dụng trong các ứng dụng mà những đặc tính này rất quan trọng, chẳng hạn như trong môi trường biển, hệ thống dây điện và hệ thống sưởi ấm. Các đặc tính cụ thể của dây hợp kim đồng niken có thể thay đổi tùy thuộc vào thành phần chính xác của hợp kim, nhưng nhìn chung nó được coi là một vật liệu bền và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Ưu điểm của sản phẩm:
1. Dây đồng niken dễ hàn và dễ gia công, vì vậy nó có thể được tạo thành nhiều hình dạng và được sử dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực.
2. Hợp kim đồng niken (CuNi) là vật liệu có điện trở trung bình đến thấp, thường được sử dụng trong các ứng dụng có nhiệt độ hoạt động tối đa lên đến 400°C (750°F).
3. Hợp kim đồng niken có hệ số giãn nở nhiệt thấp, cho phép chúng chịu được các chu kỳ nhiệt mà không có sự thay đổi kích thước đáng kể.
4. Hợp kim đồng niken có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong môi trường biển. Điều này làm cho chúng trở nên lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường nước mặn.
5. Có độ dẫn điện cao, độ bền cơ học tốt, cho phép ứng dụng trong các lĩnh vực đòi hỏi khắt khe.
6. Các đặc tính cơ học có thể được tùy chỉnh riêng, để đảm bảo ứng dụng ổn định và đáng tin cậy trong các điều kiện khác nhau.

Thông số sản phẩm

Dây hợp kim gia nhiệt CuniI23 hiệu suất cao với giải pháp hiệu quả và ổn định.

Thành phần hóa học, %

Ni Mn Fe Si Cu Khác Chỉ thị ROHS
Cd Pb Hg Cr
23 0,5 - - Bal - ND ND ND ND

Tính chất cơ học của CuNi23 (2.0881)

Nhiệt độ hoạt động liên tục tối đa 300ºC
Điện trở suất ở 20ºC 0,3±10%ohm mm2/m
Tỉ trọng 8,9 g/cm3
Độ dẫn nhiệt <16
Điểm nóng chảy 1150ºC
Độ bền kéo, N/mm2, đã ủ, mềm >350 MPa
Sự kéo dài (ủ) 25% (tối thiểu)
EMF so với Cu, μV/ºC (0~100ºC) -34
Tính chất từ ​​tính Không

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.