Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Thanh gia nhiệt điện trở cao FeCrAl ocr23al5 dùng cho lò nung

Mô tả ngắn gọn:


  • vật liệu:phân
  • chiều rộng:4-250mm
  • độ dày:0,05-3mm
  • tiêu chuẩn:GB/T 1234-2012
  • điện trở suất:1,35±0,05μΩ.m
  • Chi tiết sản phẩm

    Câu hỏi thường gặp

    Thẻ sản phẩm

    FeCrAl ocr23al5 gia nhiệt điện trở caodảiphần tử cho lò nung

    Cấp
    0Cr23Al5
    Kích cỡ
    Độ dày: 0,05-3mm

    chiều rộng: 4-250mm
    Bề mặt
    khe hở sáng
    Cân nặng
    1-3kg/cuộn, tùy theo số lượng đặt hàng của khách hàng.
    Điện trở suất
    1,3±0,05μΩ.m
    Độ cứng (HV)
    180-210HV
    Sự kéo dài
    ≥16%

    Công ty TNHH Vật liệu Hợp kim Thượng Hải Tankii tập trung vào sản xuất hợp kim nichrome, dây nhiệt điện trở, hợp kim fecral, hợp kim chính xác, hợp kim đồng niken, hợp kim phun nhiệt, v.v. dưới dạng dây, tấm, băng, dải, thanh và phiến.

    Chúng tôi đã đạt chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 và chứng nhận hệ thống bảo vệ môi trường ISO 14001. Chúng tôi sở hữu một dây chuyền sản xuất tiên tiến hoàn chỉnh bao gồm tinh luyện, cán nguội, kéo sợi và xử lý nhiệt, v.v. Chúng tôi cũng tự hào có năng lực nghiên cứu và phát triển độc lập.

    Cấp
    Nhiệt độ cao nhất
    Điện trở suất
    Độ cứng
    Độ bền kéo
    Sự kéo dài
    0Cr13Al4
    1050℃
    1,25±0,05μΩ.m
    180-210HV
    ≥550N/mm2
    ≥16
    0Cr15Al5
    1100℃
    1,3±0,05μΩ.m
    180-210HV
    ≥550N/mm2
    ≥16
    0Cr21Al6Nb
    1300℃
    1,42±0,05μΩ.m
    200-240V
    750N/mm2
    ≥12
    Cr20Ni80
    1200℃
    1,09±0,05μΩ.m
    180-220V
    750N/mm2
    ≥20
    Cr15Ni60
    1150℃
    1,12±0,05μΩ.m
    175-210HV
    750N/mm2
    ≥20
    Cr20Ni35
    1100℃
    1,04±0,05μΩ.m
    180-220V
    750N/mm2
    ≥20
    Cr25Ni20(310S)
    1100℃
    0,86±0,05μΩ.m
    180-220V
    750N/mm2
    ≥20
    Cấp
    Thành phần hóa học%
    C
    P
    S
    Mn
    Si
    Cr
    Ni
    Al
    Fe
    0Cr15Al5
    0,04
    0,02
    0,01
    0,3
    ≤0,5
    13-14
    <1
    4,8-5,0
    THĂNG BẰNG
    0Cr21Al6Nb
    0,05
    0,025
    0,02
    0,5
    ≤0,6
    21-23
    ≤0,6
    5-7
    THĂNG BẰNG
    0Cr13Al4
    0,04
    0,02
    0,01
    0,3
    ≤0,5
    13-14
    <1
    4,8-5,0
    THĂNG BẰNG
    Cr20Ni80
    0,08
    0,02
    0,015
    0,6
    0,75-1,6
    20-23
    THĂNG BẰNG
    <0,5
    ≤1.0
    Cr15Ni60
    0,08
    0,02
    0,015
    0,6
    0,75-1,6
    15-18
    55-61
    <0,5
    THĂNG BẰNG
    Cr20Ni35
    0,08
    0,02
    0,015
    1.0
    1-3
    18-21
    34-37
    -
    THĂNG BẰNG
    Cr25Ni20
    0,08
    0,045
    0,03
    2.0
    0,4-0,6
    24-26
    19-22
    -
    THĂNG BẰNG

    28 202018-2-11 856 2018-2-11 8498 7 6


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.