Dây điện trở hợp kim FeCrAl 135 OCR25AL5, OCR23AL5, OCR21AL6 dùng cho cuộn dây gia nhiệt.
FeCrAl135 là hợp kim sắt-crom-nhôm ferit (hợp kim FeCrAl) dùng cho nhiệt độ lên đến 1300°C (2370°F). Hợp kim này có đặc điểm là điện trở suất cao và khả năng chống oxy hóa tốt.
Hợp kim FeCrAl135 được sử dụng trong các thiết bị gia dụng và lò công nghiệp. Các ứng dụng điển hình trong thiết bị gia dụng bao gồm: các phần tử gia nhiệt dạng ống bọc kim loại cho máy rửa chén, các phần tử gia nhiệt nhúng trong gốm sứ cho máy sưởi bảng điều khiển, các phần tử gia nhiệt dạng hộp trong khuôn kim loại, dây cáp gia nhiệt và dây gia nhiệt trong các phần tử rã đông và chống đóng băng, các phần tử mica được sử dụng trong bàn ủi, ống gia nhiệt thạch anh cho hệ thống sưởi ấm không gian, máy sấy hồng ngoại công nghiệp, trong các cuộn dây trên sợi gốm đúc cho bếp điện có bếp gốm, trong các cuộn dây cách nhiệt dạng hạt cho máy sưởi bảng điều khiển, trong các phần tử cuộn dây treo cho máy sưởi không khí trong máy sấy quần áo.
Trong các ứng dụng công nghiệp, FeCrAl135 được sử dụng, ví dụ, trong các đầu nối của phần tử lò nung, phần tử hình nhím để gia nhiệt không khí và trong các phần tử gia nhiệt lò nung.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC
| C% | Si% | Mn% | Cr% | Al% | Fe% | |
| Thành phần danh nghĩa | 5.3 | Bal. | ||||
| Tối thiểu | - | - | - | 23.0 | - | |
| Tối đa | 0,05 | 0,5 | 0,45 | 25.0 | - |
TÍNH CHẤT CƠ HỌC
| Độ dày | Độ bền kéo | Độ bền kéo | Sự kéo dài | Độ cứng |
| Rρ0.2 | Rm | A | ||
| mm | Mpa | MPa | % | Hv |
| 2.0 | 450 | 650 | 18 | 200 |
TÍNH CHẤT VẬT LÝ
| Mật độ g/cm3 | 7.15 |
| Điện trở suất ở 20°C Ω mm/m | 1,35 |
| Nhiệt độ sử dụng tối đa °C | 1300 |
| Điểm nóng chảy °C | 1500 |
| Tính chất từ tính | Từ tính |
HỆ SỐ NHIỆT ĐỘ CỦA ĐIỆN TRỞ
| Nhiệt độ °C | 200 | 300 | 400 | 500 | 600 | 700 | 800 | 900 | 1000 | 1100 | 1200 | 1300 |
| Ct | 1.00 | 1.01 | 1.01 | 1.02 | 1.03 | 1.03 | 1.04 | 1.04 | 1.04 | 1,05 | 1,05 | 1,05 |

150 0000 2421