Chào mừng bạn đến với trang web của chúng tôi!

Dây điện trở hợp kim Fecral 135 0cr25al5 0cr23al5 0cr21al6 dùng cho cuộn dây gia nhiệt

Mô tả ngắn gọn:

FeCrAl135 là hợp kim sắt-crom-nhôm ferit (hợp kim FeCrAl) dùng cho nhiệt độ lên đến 1300°C (2370°F). Hợp kim này có đặc điểm là điện trở suất cao và khả năng chống oxy hóa tốt.


  • Mã số sản phẩm:OCr23Al5
  • Hình dạng:dây tròn
  • Điện trở suất:1,35
  • Bề mặt:Sáng, Trắng axit, Oxy hóa
  • Đường kính:0,02-10mm
  • Gói vận chuyển:Hộp carton hoặc hộp gỗ
  • Mã HS:72230000
  • Chi tiết sản phẩm

    Câu hỏi thường gặp

    Thẻ sản phẩm

    Dây điện trở hợp kim FeCrAl 135 OCR25AL5, OCR23AL5, OCR21AL6 dùng cho cuộn dây gia nhiệt.

     

    FeCrAl135 là hợp kim sắt-crom-nhôm ferit (hợp kim FeCrAl) dùng cho nhiệt độ lên đến 1300°C (2370°F). Hợp kim này có đặc điểm là điện trở suất cao và khả năng chống oxy hóa tốt.

     

    Hợp kim FeCrAl135 được sử dụng trong các thiết bị gia dụng và lò công nghiệp. Các ứng dụng điển hình trong thiết bị gia dụng bao gồm: các phần tử gia nhiệt dạng ống bọc kim loại cho máy rửa chén, các phần tử gia nhiệt nhúng trong gốm sứ cho máy sưởi bảng điều khiển, các phần tử gia nhiệt dạng hộp trong khuôn kim loại, dây cáp gia nhiệt và dây gia nhiệt trong các phần tử rã đông và chống đóng băng, các phần tử mica được sử dụng trong bàn ủi, ống gia nhiệt thạch anh cho hệ thống sưởi ấm không gian, máy sấy hồng ngoại công nghiệp, trong các cuộn dây trên sợi gốm đúc cho bếp điện có bếp gốm, trong các cuộn dây cách nhiệt dạng hạt cho máy sưởi bảng điều khiển, trong các phần tử cuộn dây treo cho máy sưởi không khí trong máy sấy quần áo.

     

    Trong các ứng dụng công nghiệp, FeCrAl135 được sử dụng, ví dụ, trong các đầu nối của phần tử lò nung, phần tử hình nhím để gia nhiệt không khí và trong các phần tử gia nhiệt lò nung.

     

    THÀNH PHẦN HÓA HỌC

    C% Si% Mn% Cr% Al% Fe%
    Thành phần danh nghĩa 5.3 Bal.
    Tối thiểu - - - 23.0 -
    Tối đa 0,05 0,5 0,45 25.0 -

     

    TÍNH CHẤT CƠ HỌC

    Độ dày Độ bền kéo Độ bền kéo Sự kéo dài Độ cứng
    Rρ0.2 Rm A
    mm Mpa MPa % Hv
    2.0 450 650 18 200

     

    TÍNH CHẤT VẬT LÝ

    Mật độ g/cm3 7.15
    Điện trở suất ở 20°C Ω mm/m 1,35
    Nhiệt độ sử dụng tối đa °C 1300
    Điểm nóng chảy °C 1500
    Tính chất từ ​​tính Từ tính

     

     

    HỆ SỐ NHIỆT ĐỘ CỦA ĐIỆN TRỞ

    Nhiệt độ °C 200 300 400 500 600 700 800 900 1000 1100 1200 1300
    Ct 1.00 1.01 1.01 1.02 1.03 1.03 1.04 1.04 1.04 1,05 1,05 1,05


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.