Chi tiết sản phẩm
Câu hỏi thường gặp
Thẻ sản phẩm
Thông số kỹ thuật
UNS/CDA:Liên Hợp Quốc.
C17510, CDA 1751
ASTM:B441
QQ/MIL:SAEJ 461,463
RWMA:Lớp 3
DIN:2.0850, CW110C
Be:: 0,20-0,60%
Ni 1,40-2,20%
Cu:: Cân bằng
Ghi chú:
Cu+Be+Co+Ni+Fe: Tối thiểu 99,50%.
Tính chất vật lý
| Khối lượng riêng (g/cm3) | 0,317 lb/in³ ở 68°F |
| Tỷ trọng riêng | 8,83g/cm3 |
| Điểm nóng chảy (Điểm hóa lỏng) | 1955F |
| Điểm nóng chảy (Điểm rắn) | 1885F |
| Điện trở suất | 22,8 ohms/cmil/ft@68F |
| Độ dẫn điện | 48%IACS@68F (đã xử lý nhiệt) |
| Độ dẫn nhiệt | 120,0 Btu/ft² ở 68°F |
| Mô đun đàn hồi khi kéo | 19200ksi |
Hợp kim đồng berili UNS.C17510 3 (CDA1751 DIN CuNi2Be 2.0850 CW110C)
Hợp kim đồng berili C17510 có thể xử lý nhiệt, có độ dẫn điện và dẫn nhiệt vừa phải, cùng độ bền kéo cao.
Nó được khuyến nghị sử dụng cho khuôn hàn chiếu, khuôn hàn chớp và hàn đối đầu, các chi tiết dẫn điện và các kẹp điện cực lệch tâm chịu tải nặng. Nó cũng thường được khuyến nghị sử dụng cho hàn điểm và hàn hơi nước các loại thép có điện trở cao, chẳng hạn như thép không gỉ.
Hợp kim này có độ bền tốt và khả năng dẫn nhiệt thậm chí còn tốt hơn cả C17200. Nó cung cấp độ dẫn nhiệt từ 45 đến 60% so với đồng nguyên chất, đồng thời mang lại độ bền và độ cứng đáng kể. Vì vậy, C17510 thường được sử dụng trong ngành hàn điện trở.
Trước: Thanh tròn đồng berili C17510 CuNi2be dùng cho van và đế van. Kế tiếp: Thanh đồng Cube2 đường kính 50mm/Thanh đồng berili C17200 1/2h, 3/4h, H, Eh, Sh, Thanh catốt đồng