Độ dày 0,3mm0Cr23Al5TiDây điện trở dẹt dùng cho máy sưởi
1)FeCrAlloạt hợp kim:OCr15Al5, 1Cr13Al4, 0Cr21Al4, 0Cr21Al6, 0Cr25Al5, 0Cr21Al6Nb, 0Cr27Al7Mo2, v.v.
Hợp kim Fe-Cr-Al có đặc điểm là điện trở suất cao, hệ số điện trở ở nhiệt độ thấp, nhiệt độ hoạt động cao, khả năng chống oxy hóa và chống ăn mòn tốt ở nhiệt độ cao.
Nó được sử dụng rộng rãi trong lò công nghiệp, thiết bị gia dụng, lò luyện kim, máy móc, hàng không, ô tô, quân sự và các ngành công nghiệp khác để sản xuất các phần tử gia nhiệt và phần tử điện trở.
2) Chất lượng cao được đảm bảo:
Xưởng của chúng tôi nắm vững các quy trình công nghệ tiên tiến từ nấu chảy, cán, kéo sợi và xử lý nhiệt đến thành phẩm. Cùng với bộ phận phân tích hóa học, bộ phận kiểm tra vật lý và bộ phận kiểm soát chất lượng, chúng tôi thực hiện giám sát toàn diện sản phẩm từ nguyên liệu thô đến thành phẩm cuối cùng.
| Loại hợp kim | Đường kính | Điện trở suất | Độ bền kéo | Sự kéo dài (%) | Uốn cong | Tối đa. Liên tục | Đang làm việc Mạng sống |
| (mm) | (μΩm)(20°C) | Sức mạnh | Titôi | Dịch vụ | (giờ) | ||
| (N/mm²) | Nhiệt độ (°C) | ||||||
| Cr20Ni80 | <0,50 | 1,09±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1200 | >20000 |
| 0,50-3,0 | 1,13±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1200 | >20000 | |
| >3.0 | 1,14±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1200 | >20000 | |
| Cr30Ni70 | <0,50 | 1,18±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1250 | >20000 |
| ≥0,50 | 1,20±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1250 | >20000 | |
| Cr15Ni60 | <0,50 | 1,12±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1125 | >20000 |
| ≥0,50 | 1,15±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1125 | >20000 | |
| Cr20Ni35 | <0,50 | 1,04±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1100 | >18000 |
| ≥0,50 | 1,06±0,05 | 850-950 | >20 | >9 | 1100 | >18000 | |
| 1Cr13Al4 | 0,03-12,0 | 1,25±0,08 | 588-735 | >16 | >6 | 950 | >10000 |
| 0Cr15Al5 | 1,25±0,08 | 588-735 | >16 | >6 | 1000 | >10000 | |
| 0Cr25Al5 | 1,42±0,07 | 634-784 | >12 | >5 | 1300 | >8000 | |
| 0Cr23Al5 | 1,35±0,06 | 634-784 | >12 | >5 | 1250 | >8000 | |
| 0Cr21Al6 | 1,42±0,07 | 634-784 | >12 | >5 | 1300 | >8000 | |
| 1Cr20Al3 | 1,23±0,06 | 634-784 | >12 | >5 | 1100 | >8000 | |
| 0Cr21Al6Nb | 1,45±0,07 | 634-784 | >12 | >5 | 1350 | >8000 | |
| 0Cr27Al7Mo2 | 0,03-12,0 | 1,53±0,07 | 686-784 | >12 | >5 | 1400 | >8000 |
3) Phạm vi kích thước:
Dây: 0,01-10mm
Ruy băng: 0,05*0,2-2,0*6,0mm
Dải: 0,05*5,0-5,0*250mm
Thanh: 10-50mm
4) Ứng dụng: Các phần tử gia nhiệt điện trở; Vật liệu trong luyện kim; Thiết bị gia dụng; Sản xuất cơ khí và các ngành công nghiệp khác.
Câu hỏi thường gặp:
1. Bạn nghĩ sao về lời đề nghị của mình?
Chúng tôi có nhà máy, cung cấp sản phẩm chất lượng cao với giá cả hợp lý.
2. Số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) là bao nhiêu?
Số lượng đặt hàng tối thiểu là một chiếc, nhưng giá của chúng tôi dựa trên số lượng, nếu bạn cần nhiều hơn, giá sẽ rẻ hơn.
3. Bạn có thể thanh toán bằng những hình thức nào?
Chúng tôi chấp nhận TT và L/C, đối với đơn hàng mẫu, Western Union, Moneygram và Aliexpress cũng được chấp nhận.
4. Thời gian giao hàng là bao lâu?
25-30 ngày sau khi chúng tôi nhận được thanh toán.
5. Làm thế nào để đặt hàng?
Hãy cho chúng tôi biết kích thước và số lượng bạn cần hoặc cho chúng tôi biết nơi bạn sẽ sử dụng, kỹ thuật viên của chúng tôi sẽ đề xuất kích thước phù hợp.
150 0000 2421